everglade state

everglade state

Florida is often called the Everglade State.

Định nghĩa

Danh từ riêng (Proper noun): - Biệt danh của tiểu bang Florida (Hoa Kỳ): "everglade state" tên gọi không chính thức của tiểu bang Florida, nằmphía đông nam Hoa Kỳ, giữa Đại Tây Dương Vịnh Mexico. Tên gọi này bắt nguồn từ hệ sinh thái đầm lầy Everglades rộng lớn độc đáo của tiểu bang. Florida từng một trong các tiểu bang ly khai trong Nội chiến Hoa Kỳ.

dụ sử dụng
  • (Tiểu bang Everglade nổi tiếng với khí hậu ấm áp những bãi biển đẹp.)
  • (Nhiều du khách đến thăm Tiểu bang Everglade để khám phá Vườn quốc gia Everglades.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Everglade State" thường được viết hoa chữ cái đầu dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc du lịch.
    • The Everglade State is a major producer of citrus fruits in the United States. (Tiểu bang Everglade nơi sản xuất trái cây họ cam quýt lớnHoa Kỳ.)
Biến thể từ gần giống
  • Everglades (danh từ): vùng đầm lầy nhiệt đới lớnnam Florida, nguồn gốc của biệt danh.
    • The Everglades are home to many unique species like alligators and manatees. (Everglades nơi sinh sống của nhiều loài độc đáo như cá sấu lợn biển.)
Từ đồng nghĩa
  • Florida (danh từ): tên chính thức của tiểu bang.
  • Sunshine State (danh từ riêng): biệt danh khác của Florida, nhấn mạnh khí hậu nắng ấm.
Các cụm từ liên quan
  • Everglade State of mind: cụm từ không chính thức, chỉ trạng thái tâm lý thoải mái, thư giãn như khi ở Florida.
    • After a stressful week, I need an Everglade State of mind. (Sau một tuần căng thẳng, tôi cần một trạng thái tâm lý nhưTiểu bang Everglade.)
Thành ngữ liên quan
  • Welcome to the Everglade State: câu chào đón du khách đến Florida, thường thấy trên biển hiệu hoặc trong quảng cáo du lịch.
    • As soon as we crossed the border, we saw a sign saying "Welcome to the Everglade State". (Ngay khi vượt qua biên giới, chúng tôi thấy một biển báo ghi "Chào mừng đến với Tiểu bang Everglade".)